Sử Thi Gilgamish

Lượt đọc: 93 | 0 Đánh giá: 0/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
M.

❊ ❊ ❊

Magan, vùng đất, 112, 2:5.

mai̭ālu, chiếc giường, 218, 22.

malāšu, xén, cắt, 195, 20.

Mamit, 200, 41.

mandatu, hình thức, 195, 21.

mal-gar (gi), một loại nhạc cụ, 191, 10.

mangu, bệnh tật, 195, 19.

Marduk, vị thần, 151.

markasu, người lãnh đạo, 150.

masû, chiếm giữ, 195 ch. 5.

mašû, quên, 216, 7.

Me-azag, con gái của Ninkasi, 144.

meḫru, đồng loại, người đồng cấp, 218, 21.

Meḫuš, con gái của Ninkasi, 144.

Meluḫḫa, vùng đất, 112, 6.

Meslam, đền thờ ở Cutha, 167, 15.

mesû, một loài cây, 159, 23.

muk, bây giờ, nhưng bây giờ, 217, 26.

Mulgenna, sao Thổ, 137, 18.

Mulmul, các vị thần, 142.

Nguồn: Việt Nam Thư Quán dịch từ Project Gutenberg
Được bạn: Mọt Sách đưa lên
vào ngày: 2 tháng 11 năm 2026

« Lùi Tiến »

💬 Thảo luận

Chưa có bình luận nào — hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn!

Đăng nhập để tham gia bình luận.