Tiếng Latin Vỡ Lòng

Lượt đọc: 30 | 0 Đánh giá: 0/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Mục Lục

❊ ❊ ❊

Các con số trong mọi trường hợp đều chỉ các mục.

biến cách thứ nhất của danh từ (bắt đầu bằng ā), 57, 461

động từ thân ā, cách chia, 488

ablativus (giới cách/ablative), 48, 50

thành phần độc lập (absolute), 381

sau một tính từ so sánh hơn, 309

chỉ sự đồng hành, 104

chỉ tác nhân, 181

chỉ nguyên nhân, 102

chỉ đặc điểm, 444, 445

chỉ thể cách, 105

chỉ phương tiện hoặc công cụ, 103

chỉ mức độ sai biệt, 317

chỉ nơi chốn xuất phát (nơi từ đó), 179

chỉ nơi chốn (nơi mà), 265

chỉ sự tách biệt, 180

chỉ phương diện, 398

chỉ thời gian, 275

trọng âm, 14-16

sự đồng hành

giới cách chỉ sự đồng hành, 104

accusativus (đối cách/accusative), 33

làm chủ ngữ của nguyên thể, 214

làm tân ngữ, 37

chỉ khoảng thời gian và mức độ, 336

chỉ phương hướng (nơi hướng tới), 263, 266

vị ngữ đối cách, 392

đi với các giới từ, 340

tính từ, 54, 55

sự hòa hợp, 65

so sánh

thường quy, 301

bằng phó từ, 302

bất quy tắc, 307, 311, 312, 315

biến cách của tính từ so sánh hơn, 303

thuộc biến cách thứ nhất và thứ hai, 83, 93, 469

thuộc biến cách thứ ba, 250-257, 471

đi với dativus (tặng cách), 143

phó từ, 319

so sánh, 320, 323

cách hình thành

thường quy, 320, 321

bất quy tắc, 322, 323

tác nhân

được diễn đạt bằng giới cách (ablative) đi với ā hoặc ab, 181

sự hòa hợp

của tính từ, 65, 215. a

của từ đồng vị, 81

của danh từ vị ngữ, 76

của đại từ quan hệ, 224

của động từ, 28

aliquis, 487

alius, 108, 110, 470

bảng chữ cái, 1-3

alter, 108, 110

âm trước âm cuối (antepenult), 9. 3

trọng âm của âm trước âm cuối, 15

thành phần đồng vị, 80, 81

mạo từ

không được dùng trong tiếng Latinh, 22. a

gốc từ (base), 58

số đếm, 327-329, 478

cách (case), 32. 2

mệnh đề nguyên nhân với cum, 395, 396

nguyên nhân,

được diễn đạt bằng giới cách (ablative), 102

tính chất

subjunctivus (bàng thái) chỉ tính chất, 389, 390

so sánh hơn

biến cách của tính từ so sánh hơn, 303

so sánh

giới cách so sánh (abl. of comparison), 309

các cấp độ so sánh, 300

của tính từ, 300-315

bất quy tắc, 311-315, 473, 475

của phó từ

thường quy, 320-476

bất quy tắc, 323, 477

thiếu cấp nguyên cấp (positive wanting), 315

sáu tính từ tận cùng bằng -lis, 307

nguyên thể bổ nghĩa (complementary infinitive), 215

động từ ghép

đi với dativus, 425, 426

mệnh đề nhượng bộ với cum, 395, 396

thân động từ (conjugation stems), 184

các cách chia động từ

bốn cách chia thường quy, 126, 488-491

bất quy tắc, 494-500

phụ âm, 2

hệ từ (copula), 21

cum

liên từ, 395

cum

giới từ, 209

dativus (tặng cách/dative), 43

tân ngữ gián tiếp, 44, 45

chỉ mục đích hoặc kết quả hướng tới, 437

đi với tính từ, 143

đi với động từ ghép, 426

đi với các động từ đặc biệt, 153

dea

biến cách của dea, 67

biến cách (declension), 23, 32

mức độ sai biệt

được diễn đạt bằng giới cách (ablative), 317

tính từ và đại từ chỉ định, 112-115, 290-292, 481

động từ khiếm khuyết/phản thân (deponent verbs), 338, 339, 493

giới cách và thuộc cách chỉ mô tả, 441-445

mệnh đề quan hệ mô tả

đi với bàng thái (subjv.), 389, 390

deus

biến cách của deus, 468

mức độ sai biệt (measure of difference), 316, 317

nguyên âm đôi, 6

câu trần thuật trực tiếp, 414

số phân phối (distributive numerals), 327. 3, 334

domī

định vị cách (locative), 267

domus

biến cách của domus, 468

duo

biến cách của duo, 479

khoảng thời gian, được diễn đạt bằng đối cách (acc.), 336

biến cách thứ năm của danh từ (bắt đầu bằng ē), 272, 273, 467

động từ thân ē, cách chia, 489

động từ thân ĕ, cách chia, 490

ego

biến cách của ego, 280, 480

trợ clitic (enclitics), 16

eō

cách chia của eō, 499

khoảng không gian

được diễn đạt bằng đối cách (acc.), 336

sợ hãi

dùng bàng thái sau các động từ chỉ sự sợ hãi, 370-372

ferō

cách chia của ferō, 498

biến cách thứ năm hoặc biến cách ē, 272, 273, 467

fīlia

biến cách của fīlia, 67

fīlius

biến cách của fīlius, 87-89

động từ hữu hạn (finite verb)

định nghĩa, 173

fīō

cách chia của fīō, 500

cách chia thứ nhất, 488

biến cách thứ nhất hoặc biến cách ā, 57, 461

cách chia thứ tư, 491

biến cách thứ tư hoặc biến cách u, 259, 260, 466

từ chỉ nguồn gốc/xuất xứ (from)

cách diễn đạt, 178-181

phân từ tương lai

cách hình thành, 374. c

tiền quá khứ (future perfect)

cách hình thành

thể chủ động, 187. 3

thể thụ động, 202

thì tương lai

cách hình thành, 137, 156

giống đực/cái/trung (gender)

trong tiếng Anh và tiếng Latinh, 60

ở biến cách thứ nhất, 61

ở biến cách thứ hai, 72

ở biến cách thứ ba, 247

ở biến cách thứ tư, 260

ở biến cách thứ năm, 272

nhận xét chung về biến cách, 74

genetivus (thuộc cách/genitive)

tương đương trong tiếng Anh, 33

thuộc cách chỉ mô tả, 443, 445

của danh từ tận cùng bằng -ius và -ium, 87

thuộc cách phần thể (partitive), 331

thuộc cách sở hữu, 38, 409

động danh từ (gerund)

một danh từ gốc động từ, 402, 403

tính động từ (gerundive)

một tính từ gốc động từ, 404

đi với ad để diễn đạt mục đích, 407

hic

biến cách và cách dùng của hic, 290, 291

cách đọc tiếng Latinh, 17

i

phụ âm i, 3

thân chữ i của danh từ (i-stems), 231, 241-244

động từ thân ī

cách chia, 491

īdem

biến cách của īdem, 287, 481

iēns

biến cách của iēns, 472

ille

biến cách và cách dùng của ille, 290-293, 481

mệnh lệnh thức (imperative)

cách hình thành, 161, 175

bất quy tắc, 161. 2

trong câu mệnh lệnh, 161

thì quá khứ chưa hoàn thành (imperfect indicative), cách hình thành và cách dùng, 133, 134, 165. 1

bàng thái quá khứ chưa hoàn thành (imperfect subjunctive), 354

đại từ và tính từ bất định, 296, 297, 484-487

mệnh đề độc lập, 219

tân ngữ gián tiếp, 44, 45

câu hỏi gián tiếp, 430-432

câu trần thuật gián tiếp, 414-419

nguyên thể (infinitive)

làm tân ngữ, 213

làm chủ ngữ, 216

nguyên thể bổ nghĩa, 215

định nghĩa, 173

không diễn đạt mục đích, 352

cách hình thành, 126, 174, 205, 206

trong câu trần thuật gián tiếp, 415-410 [chú thích: thực tế trong sách gốc là 415-419]

được dùng như trong tiếng Anh, 213-216

sự biến tố (inflection)

định nghĩa, 23

công cụ

giới cách chỉ công cụ, 100. b, 103

đại từ nhấn mạnh

ipse, biến cách và cách dùng, 285, 286, 481

đại từ và tính từ nghi vấn, 225-227, 483

nội động từ,

định nghĩa, 20. a

đi với dativus, 153

động từ thân iō thuộc cách chia thứ ba, 492

ipse

biến cách và cách dùng của ipse, 285, 481

tính từ bất quy tắc, 108

so sánh bất quy tắc

của tính từ, 307, 311, 312

của phó từ, 323

danh từ bất quy tắc, 67, 246, 468

động từ bất quy tắc, 494-500

is

biến cách và cách dùng của is, 113-116

iste

biến cách và cách dùng của iste, 290, 292, 481

iter

biến cách của iter, 468

trật tự từ trong tiếng Latinh, 68

locativus (định vị cách), 267

magis và maximē

so sánh bằng magis và maximē, 302

mālō

cách chia của mālō, 4.97

thể cách

giới cách chỉ thể cách, 105

phương tiện

giới cách chỉ phương tiện, 103

mức độ sai biệt

giới cách chỉ mức độ sai biệt, 316, 317

mīlle,

biến cách của mīlle, 479

cấu trúc đi với mīlle, 331. a, b

thức (moods), định nghĩa, 121

-ne, trợ clitic

trong câu hỏi, 210

nē, liên từ, rằng không, kẻo

đi với các mệnh đề chỉ mục đích mang nghĩa phủ định, 350. II

đi với các động từ chỉ sự sợ hãi, 370

chín tính từ bất quy tắc, 108-110

nōlō

cách chia của nōlō, 497

nominativus (chủ cách/nominative), 35, 36

nōnne

trong câu hỏi, 210

nōs

biến cách của nōs, 280, 480

Danh từ, 19. 2

biến cách thứ nhất, 57, 461

biến cách thứ hai, 71-74, 87-92, 462

biến cách thứ ba, 230-247, 463-465

biến cách thứ tư, 259, 260, 466

biến cách thứ năm, 272, 273, 467

num, trong câu hỏi, 210

số (number), 24

số từ, 327-334, 478, 479

biến cách thứ hai của danh từ (bắt đầu bằng o), 71-74, 87-92, 462

tân ngữ (object), 20

tân ngữ trực tiếp, 37

tân ngữ gián tiếp, 44, 45

trật tự từ, 68

số thứ tự, 327. 2, 478

thân phân từ, 201. 2

phân từ (participles), định nghĩa, 203

sự hòa hợp của phân từ, 204

cách hình thành

phân từ hiện tại, 374. b

phân từ hoàn thành, 201

phân từ tương lai, 374. c, d

của động từ khiếm khuyết/phản thân, 375

các thì của phân từ, 376

được dịch bằng một mệnh đề, 377

thuộc cách phần thể (partitive genitive), 330, 331

thể thụ động (passive voice)

định nghĩa, 163

cách hình thành, 164, 202

âm gần cuối (penult), 9. 3

trọng âm của âm gần cuối, 15

thì hoàn thành (perfect indicative)

cách hình thành

thể chủ động, 185, 186

thể thụ động, 202

ý nghĩa của thì hoàn thành, 190

hoàn thành kết quả (definite), 190

hoàn thành quá khứ/đơn (indefinite), 190

phân biệt với thì quá khứ chưa hoàn thành, 190

nguyên thể hoàn thành

chủ động, 195

thụ động, 205

phân từ hoàn thành thụ động, 201

thân hoàn thành, 185

bàng thái hoàn thành (perfect subjunctive)

chủ động, 361

thụ động, 362

ngôi (person), 122

vĩ tố ngôi (personal endings)

chủ động, 122

thụ động, 164

đại từ nhân xưng, 280, 480

nơi chốn

nơi nào, đi đâu, từ đâu tới, 263-265

tên thành phố, domus và rūs, 266-268

thì tiền quá khứ (pluperfect indicative)

chủ động, 187. 2

thụ động, 202

bàng thái tiền quá khứ (pluperfect subjunctive)

chủ động, 361

thụ động, 363

plūs

biến cách của plūs, 313

đại từ sở hữu, 97, 98

possum

cách chia của possum, 495

vị ngữ (predicate)

định nghĩa, 19

tính từ vị ngữ

định nghĩa, 55

danh từ vị ngữ, 75, 76

giới từ

đi với giới cách (abl.), 209

đi với đối cách (acc.), 340

thì hiện tại (present indicative), 128, 130, 147

thân hiện tại, 126. a

bàng thái hiện tại (present subjunctive), 344

thì chính (primary tenses), 356

các thành phần chính của động từ (principal parts), 183

đại từ

phân loại đại từ, 278

định nghĩa, 19. 2. a

đại từ chỉ định, 481

đại từ bất định, 297, 484-487

đại từ nhấn mạnh, 285, 286, 481

đại từ nghi vấn, 483

đại từ nhân xưng, 480

đại từ sở hữu, 97, 98

đại từ phản thân, 281

đại từ quan hệ, 220, 221

cách phát âm, 4-7

prōsum

cách chia của prōsum, 496

mục đích

tặng cách chỉ mục đích, 436, 437

được diễn đạt bằng động danh từ hoặc tính động từ đi với ad, 407

không được diễn đạt bằng nguyên thể, 352

bàng thái chỉ mục đích, 348-350, 365-367

phẩm chất

thuộc cách hoặc giới cách chỉ phẩm chất, 441-445

quam

đi với tính từ so sánh hơn, 308

độ dài âm tiết (quantity), 11-13

câu hỏi

trực tiếp, 210

gián tiếp, 430-432

quī

biến cách và cách dùng của quī, 220, 221, 482

quīdam

biến cách của quīdam, 485

quis

biến cách và cách dùng của quis, 225-227, 483

quisquam

biến cách của quisquam, 486

quisque

biến cách của quisque, 484

đại từ phản thân, 281

mệnh đề quan hệ chỉ tính chất hoặc mô tả, 389, 390

mệnh đề quan hệ chỉ mục đích, 348, 349

đại từ quan hệ, 220, 221

mệnh đề kết quả, 384-387

các bài ôn tập (reviews), 502-528

rūs

các cấu trúc ngữ pháp của rūs, 266

sē

phân biệt với ipse, 285. a

cách chia thứ hai, 489

biến cách thứ hai hoặc biến cách o, 71-93, 462

câu

câu đơn, câu phức, câu ghép, 219

sự tách biệt

giới cách chỉ sự tách biệt, 180

giới cách chỉ sự tách biệt (separative ablative), 178-181

sự phối hợp thì (sequence of tenses), 356-358

không gian

khoảng không gian, được diễn đạt bằng đối cách (acc.), 336

phương diện

giới cách chỉ phương diện, 398

thân từ

của danh từ, 230

của động từ, 184

chủ ngữ

định nghĩa, 19. 2

của nguyên thể, 213, 214

bàng thái (subjunctive)

cách hình thành hiện tại, 344

quá khứ chưa hoàn thành, 354

hoàn thành, 361, 362

tiền quá khứ, 361. c, 363

các cấu trúc bàng thái

tính chất hoặc mô tả, 389, 390

câu hỏi gián tiếp, 430-432

mục đích, 349, 366, 372

kết quả, 385, 386

thời gian, nguyên nhân, hoặc nhượng bộ, đi với cum, 395, 396

ý nghĩa của bàng thái, 346

các thì của bàng thái, 342, 343

mệnh đề phụ thuộc, 219

suī

biến cách của suī, 281, 480

sum

cách chia của sum, 494

suus

cách dùng của suus, 98. c, 116

âm tiết, 8

cách phân chia âm tiết, 9

độ dài của âm tiết, 13

cú pháp

các quy tắc cú pháp, 501

mệnh đề thời gian với cum, 395, 396

thì (tense)

định nghĩa, 120

dấu hiệu nhận biết thì

quá khứ chưa hoàn thành, 133

tương lai, 137, 156

tiền quá khứ chủ động, 187. 2

tương lai hoàn thành chủ động, 187. 3

các thì

thì chính và thì phụ, 356

sự phối hợp thì, 357, 358

cách chia thứ ba, 490, 492

biến cách thứ ba của danh từ

các phân loại, 231, 463

thân phụ âm, 232-238, 464

giống, 247

thân i, 241-244, 465

danh từ bất quy tắc, 246

thời gian

giới cách chỉ thời gian, 275

thời gian

đối cách chỉ thời gian, 336

thành phố

quy tắc đặt tên cho các thành phố, 266, 267, 268

ngoại động từ, 20. a

trēs

biến cách của trēs, 479

tū

biến cách của tū, 280, 480

tuus

so sánh với vester, 98. b

biến cách thứ tư của danh từ (bắt đầu bằng u), 259, 260, 466

âm cuối cùng (ultima), 9. 3

động từ

sự hòa hợp của động từ, 28

cách chia động từ, 126, 488-491

động từ khiếm khuyết/phản thân, 338, 339, 493

động từ bất quy tắc, 494-500

vĩ tố ngôi của động từ, 122, 164

các thành phần chính của động từ, 183

vester

so sánh với tuus, 98. b

vīs

biến cách của vīs, 468

bảng từ vựng

Anh - Latinh, trang 332-343

Latinh - Anh, trang 299-331

từ vựng chuyên đề, trang 283-298

vocativus (thán cách/vocative), 56. a

của danh từ tận cùng bằng -us thuộc biến cách thứ hai, 73. b

của danh từ riêng tận cùng bằng -ius và của fīlius, 88

thể (voice)

định nghĩa, 163

volō

cách chia của volō, 497

vōs

biến cách của vōs, 280, 480

nguyên âm

âm của nguyên âm, 5, 6

độ dài của nguyên âm, 12

Nguồn: Việt Nam Thư Quán dịch từ Project Gutenberg
Được bạn: Mọt Sách đưa lên
vào ngày: 4 tháng 11 năm 2026

« Lùi Tiến »

💬 Thảo luận

Chưa có bình luận nào — hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn!

Đăng nhập để tham gia bình luận.